xốc vác

Học thuật
Thân thiện
xốc vác

Anh ấy là một người xốc vác trong công việc đồng áng.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • khả năng sẵn sàng đảm đương, gánh vác nhiều việc, đặc biệt những việc nặng nhọc, vất vả, khó khăn. Từ này nhấn mạnh đến sức chịu đựng, tinh thần trách nhiệm năng lực hành động của một người.
  2. Tính từ:
    • Miêu tả đặc tính của một người khả năng tinh thần đảm đương công việc nặng nhọc. Thường dùng để khen ngợi phẩm chất chịu khó, đáng tin cậy trong công việc.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ấy người có thể xốc vác mọi việc trong gia đình. (Anh ấy người có thể đảm đương mọi việc trong gia đình.)
    • Tuổi già sức yếu, ông cụ không còn xốc vác nổi việc đồng áng như trước nữa. (Tuổi già sức yếu, ông cụ không còn gánh vác nổi việc đồng áng như trước nữa.)
  • Tính từ:
    • ấy một nhân viên rất xốc vác nhiệt tình. ( ấy một nhân viên rất chịu khó nhiệt tình.)
    • Muốn làm kinh tế giỏi phải người xốc vác, không ngại khó khăn. (Muốn làm kinh tế giỏi phải người chịu khó, không ngại khó khăn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "xốc vác việc nước, việc nhà": Cụm từ mang tính trang trọng, diễn tả việc gánh vác trọng trách lớn lao, như công việc quốc gia gia đình.
    • Người thanh niên ấy luôn mang trong mình hoài bão xốc vác việc nước. (Người thanh niên ấy luôn mang trong mình hoài bão gánh vác việc nước.)
  • Dùng trong văn chương hoặc ngôn ngữ trang trọng để chỉ sự đảm đương một trách nhiệm nặng nề, lớn lao.
    • Ông ta xốc vác cả sự nghiệp của tổ tiên để lại. (Ông ta gánh vác cả sự nghiệp của tổ tiên để lại.)
Biến thể từ gần giống
  • Xốc (động từ): Hành động vực dậy, làm cho phấn chấn, mạnh mẽ lên. ( dụ: )
  • Vác (động từ): Mang, gánh vật nặng trên vai. Nghĩa bóng chỉ việc gánh vác trách nhiệm. ( dụ: / )
Từ đồng nghĩa
  • Đảm đương: Nhận lấy thực hiện công việc, trách nhiệm.
  • Gánh vác: Chịu trách nhiệm, đảm nhận công việc nặng nề (thường dùng với nghĩa rộng trang trọng hơn).
  • Chịu khó: đức tính siêng năng, không ngại vất vả.
  • Cần cù: Chăm chỉ, siêng năng một cách kiên trì.
Từ trái nghĩa
  • Lười biếng: Không chịu làm việc, không siêng năng.
  • lại: Dựa dẫm, phụ thuộc vào người khác, không tự lực.
  • Hờ hững: Thờ ơ, không quan tâm đến công việc, trách nhiệm.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "xốc vác" thường được dùng trong văn nói văn viết với sắc thái tích cực, dùng để khen ngợi.
  • Từ này ít khi dùngdạng phủ định một cách trực tiếp ( dụ: "không xốc vác") nghe có vẻ nặng nề, thay vào đó có thể dùng các từ trái nghĩa như "lười biếng", "hờ hững".
xốc vác

Anh ấy là một người xốc vác trong công việc đồng áng.

  1. đg. (hoặc t.). khả năng làm được nhiều việc, đặc biệt những việc nặng nhọc, vất vả. Không xốc vác được như hồi trẻ. Một người xốc vác.